Ngày 18/8/2008 , Mobiado nhà sản xuất điện thoại di động xa xỉ giới thiệu model điện thoại mới LUCIDO.
LUCIDO (theo tiếng Latin nghĩa là rực sáng) cùng với STEALTH (tàng hình) tạo thành bộ đôi hoàn hảo của dòng sản phẩm Extreme mobility.
LUCIDO là một siêu phẩm thời trang tạo nên bởi sự kết hợp của hợp kim nhôm máy bay, thép không gỉ và sapphire. Tất cả các ký tự, biểu tượng được khắc sâu trên bề mặt hợp kim nhôm, đem lại cho LUCIDO vẻ đẹp mạnh mẽ, sắc nét.
Với chỉ 200 chiếc được sản xuất, LUCIDO đích thực là biểu tượng của đẳng cấp khác biệt.
Khung LUCIDO được làm từ hợp kim nhôm máy bay bằng công nghệ CNC, sau đó được đánh bóng và xử lý tạo thành một bề mặt mịn, cứng như đá. Các phím được chế tác bằng thép không rỉ, màn hình và kính camera làm từ sapphire.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan | Mạng 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | UMTS 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 8 năm 2008 | |
| Kích thước | Kích thước | 109 mm x 46 mm x 18.5 mm |
| Trọng lượng | 178 g (bao gồm pin BP-6M-S) | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình QVGA 262,144 màu |
| Kích cở | 320 x 240 pixels, 30 x 40 mm | |
| - Nút và bàn phím làm bằng thép chống gỉ - Phím điều khiển 5 chiều - Tải wallpapers, screensavers |
||
| Âm thanh | Các kiểu báo | Rung; Có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông MP3, AAC |
| Loa ngoài | Có, loa ngoài stereo | |
| Bộ nhớ | Danh bạ | 500 x 16 fields, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi | 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ | |
| Bộ nhớ trong | 6 MB | |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), lên đến 2GB | |
| Truyền dữ liệu | GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| HSCSD | Có, 43.2 kbps | |
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps | |
| 3G | Có, 384 kbps | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có, v2.0 với A2DP | |
| Hồng ngoại | Có | |
| USB | Có, cổng Pop-Port | |
| Camera | Camera chính | 2 MP, 1600x1200 pixels, thoại video |
| Quay video | Có, VGA | |
| Camera thứ 2 | Không | |
| Các tính năng khác | Tin nhắn | SMS, MMS, EMail, Instant Messaging |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML | |
| Radio | Stereo FM radio; Visual radio | |
| Games | Nokia World Cup, 3D Street Racer, 3D Snake + Tải thêm tại Mai Nguyên | |
| Màu | Bạc nhôm | |
| GPS | Không | |
| Java | Có, MIDP 2.0 | |
| Khác | - Push to talk (Tính năng bộ đàm) - Máy nghe nhạc MP3/AAC/M4A stereo - Xem video 3GPP/MPEG4 - T9 - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - Ra lệnh bằng giọng nói |
|
| Pin | Pin chuẩn, Li-Po 1100 mAh (BP-6M) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 340 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 4 giờ (2G) / 3 giờ 6 phút (3G) |
