Mobiado Classic 712EM đã có hàng tại hệ thống Mai Nguyen Luxury Mobile - Đại lý ủy quyền chính thức của Mobiado tại Việt Nam
MOBIADO GIỚI THIỆU BỘ SƯU TẬP MẪU SẢN PHẨM CLASSIC 712 EXECUTIVE: SANG TRỌNG TỘT ĐỈNH.
Vancouver, Canada, 1 tháng 7 năm 2010: Đại diện cho cầu nối giữa Kỷ Nguyên Thiên Nhiên và thiên niên kỷ công nghệ, chiếc Classic 712EM của Mobiado gợi lên sự hòa hợp giữa công nghệ tiên phong mỹ học đương đại và sức quyến rũ bất tận. Bộ sưu tập khiến ta liên tưởng đến mẫu PRO EM sang trọng và tinh tế do Peter Bonac chế tác năm 2004.
Vẻ Ngoài: Thiết kế khác lạ với nét thủ công tinh xảo.
Vẫn trung thành tuyệt đối với thiết kế mẫu Executive Model, chiếc Classic 712EM là sự tiến hóa trong việc sử dụng các loại chất liệu gỗ; kết hợp những loại gỗ hiếm, nhôm, pha lê sa-phia và vàng 24 cara để thực sự tạo nên sự tột đỉnh của sự sang trọng. Những loại gỗ độc đáo này đã được đánh giá cao hàng thế kỉ qua nhờ độ bền cao, chắc khỏe, giá trị cao và vẻ đẹp hiếm thấy. Mỗi chiếc Classic 712EM khác biệt và độc đáo như những cây gỗ vô cùng quý hiếm. Sẽ không có đến chiếc thứ hai nào giống nhau. Các loại gỗ được khảm vào khung hợp kim nhôm và nối với mặt điện thoại làm bằng gỗ rắn, tạo ra một loạt hiệu ứng cảm quan gây ấn tượng sâu sắc. Khung hợp kim nhôm là loại sử dụng chế tạo vỏ máy bay, tạo nên phần thân nhẹ nhưng vẫn cứng chắc. Nó còn được đánh bóng bằng công nghệ thổi khí có gắn hạt thủy tinh, sau đó được sơn phủ anodize để tạo ra một bề mặt gốm cứng như đá đáp ứng các điều kiện sử dụng khắt khe nhất. Thêm nữa những mảnh pha lê sa-phia được ghép chính xác vào thân nhôm và những phím bấm của Classic 712EM được chế tác tỉ mỉ bằng tay từ pha lê sa-phia và phun sơn màu đen thủ công. Biểu trưng Mobiado được chạm chính xác vào thân bằng máy CNC, để tôn vinh điểm nhấn cuối cùng của sự thanh lịch. Với sự kết hợp toàn vẹn các loại vật liệu đặc biệt và thủ công tinh xảo đã tạo ra một lớp vỏ chưa một sản phẩm nào có thể sánh ngang về kiểu dáng và chất lượng. Hiện có bốn phiên bản: Cocobolo, Gỗ Mun, Box Elder Burl và Maple Burl.
Phần bên trong máy: Kết hợp giữa công nghệ tối tân và truyền thống đổi mới trong lĩnh vực sản xuất điện thoại.
Chiếc 712EM được mở khóa và có thể hoạt động với mạng của bất kì nhà cung cấp dịch vụ GSM nào. Chiếc điện thoại này chạy trên bốn dải tần GSM (GSM 850/900/1800/1900) and và ba dải tần WCDMA I, II và VIII (2100/1900/900) trong phạm vi năm lục địa. Nó còn được trang bị màn hình QVGA 2.2”, máy quay phim và máy ảnh với đèn flash 5 megapixel, tích hợp GPS, trình duyệt web, hỗ trợ email, và trình chơi nhạc hỗ trợ đuôi AMR, MID, MP3, MP4, M4A, .WMA và AAC.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan | Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | HSDPA 900 / 1900 / 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 07 năm 2010 | |
| Kích thước | Kích thước | 111.6 mm x 45.2mm x 12.1 mm |
| Trọng lượng | 143.5 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.2 inches | |
| - Accelerometer sensor | ||
| Âm thanh | Các kiểu báo | Rung, có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài | Có | |
| Bộ nhớ | Danh bạ | 2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi | 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ | |
| Bộ nhớ trong | 170 MB | |
| Khe cắm thẻ nhớ | - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
|
| Truyền dữ liệu | GPRS | Class 32 |
| HSCSD | Có | |
| EDGE | Class 32 |
|
| 3G | HSDPA, 10 Mbps; HSUPA, 2 Mbps | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có, v2.1 với A2DP | |
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | Có, v2.0 microUSB | |
| Camera | Camera chính | 5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus, LED flash |
| Quay video | Có, VGA@15fps | |
| Camera thứ 2 | Không | |
| Các tính năng khác | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, IM |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML, HTML | |
| Radio | Stereo FM radio with RDS | |
| Games | Có 3 + tải thêm |
|
| Màu | khung đen và trắng kết hợp gỗ Cocobolo, Gỗ Mun, Box Elder Burl và Maple Burl | |
| GPS | Yes, with A-GPS support; Nokia Maps | |
| Java | Có, MIDP 2.1 | |
| Khác | - Xem video MP4/H.263 - Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/WMA - Lịch tổ chức - Ra lệnh bằng giọng nói - Quay số bằng giọng nói - Flash Lite 3.0 - T9 |
|
| Pin | Pin chuẩn, Li-Ion 970 mAh (BL-6Q) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 300 h (2G) / 300 h (3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 5 h (2G) / Up to 4 h (3G) |
