Tìm sản phẩm
Vertu Ascent 2010

Vertu Ascent 2010

  • Phiên bản mới nhất của dòng Ascent, mẫu hoàn toàn mới 2010
  • Làm bằng vật liệu cao cấp: vỏ titanium, nhôm, mặt kính saphia, da và cao su cao cấp
    Hiện có 5 phiên bản sau:
  • Titanium, red leather - Phiên bản thép không ghỉ + da màu đỏ
  • Titanium, black leather - Phiên bản thép không ghỉ + da màu đen
  • Aluminium, orange rubber - Phiên bản bằng nhôm + cao su màu cam
  • Aluminium, brown leather - Phiên bản bằng nhôm + da màu nâu
  • Aluminium, gun metal grey rubber - Phiên bản bằng nhôm, thép nồng súng + cao su màu đen
Tình trạng: Sắp có hàng
Nguyên hộp gồm: 
Bảo hành: 24 tháng, chính hãng Vertu
Số lượt xem: 28.247 (Tính từ 04/13/2010)

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT TẠM THỜI:

Tổng quan Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Ra mắt Tháng 6/2010
Kích thước Kích thước 117 x 46 x 19 mm, 82 cc
Trọng lượng 148 g đến 170 g
Hiển thị Loại Màn hình TFT, 16 triệu màu
Kích cở 240 x 320 pixels, 2.0 inches
  - Mặt kính saphia chống trầy xướt
- Accelerometer sensor
- Chronograph stopwatch
Âm thanh Các kiểu báo Rung; Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3
Loa ngoài
   
Bộ nhớ Danh bạ 2.000 mục
Lưu các cuộc gọi Rất nhiều
Bộ nhớ trong

- 8 GB (phiên bản nhôm)
- 32 GB (phiên bản thép)
- 2000 calendar notes, 1000 SMS

Khe cắm thẻ nhớ Không
Truyền dữ liệu GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
EDGE Class 10, 236.8 kbps
3G HSDPA; HSUPA
WLAN Không
Bluetooth Có, v2.0 with A2DP
Hồng ngoại Không
USB Có, microUSB v2.0
Camera Camera chính 5 MP, 2560 x 1920 pixels, autofocus, LED flash
Các tính năng khác Tin nhắn SMS, MMS, Email
Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML
Radio Không
Games
Màu Đen, nâu, đỏ, vàng
GPS Có, hỗ trợ A-GPS
Java Có, MIDP 2.0
Khác - Flashlight
- Lịch tổ chức
- Xem video MP4/H.263
- Nghe nhạc MP3/WAV/AAC+
synchronization service
- Vertu Concierge service
- Vertu Fortress secure back up service
- Mặt kính làm bằng đá saphia         
- Quay số bằng giọng nói
- Ghi âm giọng nói
- T9
Pin     Pin chuẩn, Li-Ion
Thời gian chờ Lên đến 300 giờ (2G) / 300 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 4.8 giờ (2G) / 4 giờ (3G)

Mời bạn xem bộ ảnh 5 phiên bản Vertu Ascent 2010


Titanium, red leather - Phiên bản thép không ghỉ cao cấp + da màu đỏ


Aluminium, orange rubber - Phiên bản bằng nhôm + cao su màu cam


Titanium, black leather - Phiên bản thép không ghỉ cao cấp + da màu đen


Aluminium, brown leather - Phiên bản bằng nhôm + da màu nâu


Aluminium, gun metal grey rubber - Phiên bản bằng nhôm, thép nồng súng + cao su màu đen