Thông tin cho khách hàng khi mua hoặc tham khảo sản phẩm Vertu tại MAI NGUYÊN:
Từ tháng 4-2009, Cty TNHH Công Nghệ Di Động MAI NGUYÊN chính thức cung cấp sản phẩm Vertu chính hãng tại Việt Nam thông qua nhà phân phối FPT. Riêng sản phẩm Vertu, Mai Nguyên chỉ bán duy nhất tại 01 địa điểm: MAI NGUYEN LUXURY MOBILE: 385 Võ Văn Tần, Q.3, TP.HCM - ĐT: (08) 39.29.29.30 - Hotline tư vấn: 0977.385.385
Vertu Ascent Ti Damascus Steel: Trường tồn cùng thời gian
Kỹ thuật rèn thép được sử dụng để tạo ra những thanh kiếm samurai vĩnh cửu đã được áp dụng để tạo nên chú dế xa xỉ mới của Vertu: Ascent Ti Damascus Steel
Mới đây, Vertu - hãng sản xuất điện thoại di động xa xỉ của Nokia - đã ra mắt phiên bản mới thuộc bộ sưu tập Ascent Ti có tên: Vertu Ascent Ti Damascus Steel.
Có thiết kế tương tự như những model Ascent Ti khác, tuy nhiên, điểm đặc biệt của Damascus Steel là toàn bộ phần thân máy được làm bằng thép sản xuất theo kỹ thuật "rèn thép cổ đại" nhằm làm tăng độ cứng của kim loại. Đây là kỹ thuật rèn đã được sử dùng hàng thế kỷ nay và nó cũng chính là kỹ thuật được dùng để tạo nên những thanh kiếm samurai nổi tiếng của Nhật. Sẽ chỉ có 100 chiếc Vertu Ascent Ti Damascus Steel được sản xuất và mỗi 1 chiếc sẽ có hoạ tiết vân xoáy khác nhau.
Giá bán của Vertu Ascent Ti Damascus Steel chưa được tiết lộ nhưng dĩ nhiên đó sẽ là cái giá mà không phải ai cũng sẵn sàng bỏ ra.
Một số thông số chính của Vertu Ascent Ti Damascus Steel:
- Màn hình: Màn hình TFT, 16 triệu màu
- Camera: 3.2 megapixel, có đèn LED trợ sáng
- Bộ nhớ trong: 4 GB...
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan | Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | UMTS 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 4 năm 2008 | |
| Kích thước | Kích thước | 115.5 x 49 x 17.5 mm, 74 cc |
| Trọng lượng | 143.5g - 152g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.0 inches | |
| Mặt kính saphia chống trầy xướt | ||
| Âm thanh | Các kiểu báo | Rung; nhạc chuông đa âm sắc |
| Loa ngoài | Có, loa ngoài Stereo | |
| Bộ nhớ | Danh bạ | 1.500 mục |
| Lưu các cuộc gọi | Rất nhiều | |
| Bộ nhớ trong | 4 GB | |
| Khe cắm thẻ nhớ | Không | |
| Truyền dữ liệu | GPRS | Có |
| HSCSD | Không | |
| EDGE | Có | |
| 3G | Có, 384 kbps | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | Có, microUSB | |
| Camera | Camera chính | 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash |
| Quay video | Không | |
| Camera thứ 2 | Không | |
| Các tính năng khác | Tin nhắn | SMS, MMS, Email |
| Trình duyệt | WAP | |
| Radio | Không | |
| Games | Có | |
| Màu | Vân thép/da đen | |
| GPS | Không | |
| Java | Có | |
| Khác |
- Lịch tổ chức |
|
| Pin | Pin chuẩn, Li-Ion 950 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 300 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 5 giờ (2G) / Lên đến 3 giờ (3G) |
