MOBIADO CÔNG BỐ DÒNG SẢN PHẨM PROFESSIONAL 105 EM SPECIAL EDITION
Vancouver, Canada-TBA, 2008: Mobiado tiếp nối dòng sản phẩm cao cấp Mobiado Professional 105EM Special Edition với kiểu trang trí ghép lồng vào các mảnh gỗ có vân. Lọai gỗ có vân dùng trong dòng sản phẩm này mang tính mỹ thuật cao vì vẻ đẹp và sực quý hiếm của nó. Mỗi sản phẩm 105EM Special Edition mang theo vẻ đẹp, sự tinh tế riêng do các vân gỗ đẹp đến lạ kỳ mang đến. Mobiado Professional 105EM Special Edition có hai màu Trắng và Đỏ.
PROFESSIONAL 105 EM SPECIAL – WHITE
Với công nghệ siêu chính xác CNC, các cặp thanh gỗ trang trí điện thoại Professional 105EM Special Edition được làm ra từ cùng một khối gỗ thích (solid maple) có có vân gỗ đẹp để đảm bảo cấu trúc của các thanh gỗ hoa văn này có độ bền cao nhất. Các thanh gỗ có vân này sau đó được phủ một lớp nikel, lồng vào khung đồng để tạo thành khung ngoài của điện thoại. Các ốc vít được làm từ chất liệu titanium. Các phím bấm 105 Special Edition - White được làm từ đá sapphire nhũ bạc. Mặt trước và mặt sau của điện thoại được làm ra từ một tấm sapphire nguyên khối (225 carats)
Dựa trên các ý tưởng sáng tác của dòng sản phẩm 105ZAF, toàn bộ phần kính mặt trứơc và mặt sau của sản phẩm 105 EM Special Edition được chế tác từ các tấm sapphire nguyên khối lớn nên độ chống xước có thể so sánh được với kim cương. Dòng sản phẩm 105EM Special Edition sử dụng nắp pin kiểu trược xuống độc đáo
Các sản phẩm dòng 105EM Special Editon tương thích tất cả các băng tần trên toàn thế giới, camera 2megapixel và 1Gb bộ nhớ trong chia sẻ, màn hình 2 inches 16 triệu điểm màu, kết nối bluetooth và USB tiện dụng. hỗ trợ các định dạng nhạc AAC, eACC+ và mp3
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan | Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | UMTS 850 / 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 10 năm 2008 | |
| Kích thước | Kích thước | 109.3 mm x 47.5 mm x 10.6 mm |
| Trọng lượng | 162 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2 inches | |
| - Giao diện Nokia Series 40 thế hệ thứ 5 | ||
| Âm thanh | Các kiểu báo | Rung; Có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài | Có | |
| Bộ nhớ | Danh bạ | 2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi | 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ | |
| Bộ nhớ trong | 1 GB | |
| Khe cắm thẻ nhớ | Không | |
| Truyền dữ liệu | GPRS | Class 32, 53.6 kbps |
| HSCSD | Có | |
| EDGE | Class 32, 296 / 177.6 kbits | |
| 3G | Có, 384 kbps | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có, v2.0 với A2DP | |
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | Có, microUSB | |
| Camera | Camera chính | 2 MP, 1600x1200 pixels, LED flash |
| Quay video | Có, QCIF | |
| Camera thứ 2 | Không | |
| Các tính năng khác | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML | |
| Radio | Không | |
| Games | Có, có thể tải thêm tại Mai Nguyên | |
| Màu | Trắng | |
| GPS | Không | |
| Java | Có, MIDP 2.0 | |
| Khác |
- Chơi nhạc MP3/AAC/AAC+ |
|
| Pin | Pin chuẩn, Li-Ion 830 mAh (BL-6P) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 216 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 giờ 30 phút |
