Vancouver, Canada, ngày 09/06/2008: Mobiado – Nhà Sản xuất điện thoại di động cao cấp – tiếp tục công bố hai mẫu điện thoại cao cấp mới: Professional 105EM ứng dụng chất liệu gỗ cứng truyền thống thuộc dòng sản phẩm Executive Model và mẫu điện thoại vàng đầu tiên của Mobiado với tên gọi Professional 105GCB.
PROFESSIONAL 105EM
Professional 105EM là phiên bản mới thuộc dòng sản phẩm Executive Model, sản phẩm này là sự kết hợp hoàn hảo của vật liệu gỗ cứng, hợp kim nhôm cao cấp, đá sa-phia và vàng 24K nguyên chất, thực sự là tột đỉnh của sự sang trọng. Dòng sản phẩm Professional 105EM có hai phiên bản riêng, một dung loại gỗ quý Cocobolo và một dùng loại gỗ đắt tiền Ebony.
Hai loại gỗ cứng Cocobolo và Ebony làm thỏa mãn mọi thứ mà bạn mong chờ một đẳng cấp mới cuả thiết kế sang trọng. Mỗi một chiếc điện thoại cao cấp PRO105EM là sự khác biệt và độc đáo giống như những cây gỗ quý hiếm và huyền bí. Không chiếc điện thoại PRO105EM nào giống nhau. Hai loại gỗ cứng này đã chứng tỏ được giá trị qua hàng thế kỷ bởi tính ổn định cao, bền chắc, giá trị cao, cũng như vẻ đẹp kỳ ảo của vân gỗ. Hai loại gỗ này được đưa vào hệ thống máy chế tác CNC siêu chính xác ở dạng nguyên khối để đảm bảo tính bền vững của cấu trúc vân gỗ thể hiện ở cả hai mặt gỗ. Phần gỗ được chế tác tỉ mỉ này sau đó được ghép vào một khung hợp kim nhôm có lớp chai cứng bề mặt. Các phím bấm sa-phia của điện thoại PRO105EM được chế tác bằng tay tỉ mỉ và phủ một lớp sơn đen, để tạo ra được một bề mặt trước của điện thoại giống như một khối sa-phia thuần khiết. Sự kết hợp vật liệu hài hoà này cũng tạo ra một khối vật liệu đồng nhất mà không một nhà sản xuất nào có thể đạt được cả về mặt chất lượng cũng như thiết kế.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tổng quan | Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | UMTS 850 / 2100 | |
| Ra mắt | Tháng 6 năm 2008 | |
| Kích thước | Kích thước | 109.3 mm x 47.5 mm x 10.6 mm |
| Trọng lượng | 158 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2 inches | |
| - Giao diện Nokia Series 40 thế hệ thứ 5 | ||
| Âm thanh | Các kiểu báo | Rung; Có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài | Có | |
| Bộ nhớ | Danh bạ | 2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi | 20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ | |
| Bộ nhớ trong | 1 GB | |
| Khe cắm thẻ nhớ | Không | |
| Truyền dữ liệu | GPRS | Class 32, 53.6 kbps |
| HSCSD | Có | |
| EDGE | Class 32, 296 / 177.6 kbits | |
| 3G | Có, 384 kbps | |
| WLAN | Không | |
| Bluetooth | Có, v2.0 với A2DP | |
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | Có, microUSB | |
| Camera | Camera chính | 2 MP, 1600x1200 pixels, LED flash |
| Quay video | Có, QCIF | |
| Camera thứ 2 | Không | |
| Các tính năng khác | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML | |
| Radio | Không | |
| Games | Có, có thể tải thêm tại Mai Nguyên | |
| Màu | Đen khung gỗ Cocobolo và Ebony | |
| GPS | Không | |
| Java | Có, MIDP 2.0 | |
| Khác |
- Chơi nhạc MP3/AAC/AAC+ |
|
| Pin | Pin chuẩn, Li-Ion 830 mAh (BL-6P) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 216 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 giờ 30 phút |
